1. Khoa học

Những từ chuyên môn về ngành tin sinh học này, tiếng Việt là gì?

Hi cả nhà,

Mình gặp phải khúc mắc khi muốn miêu tả nghiên cứu của mình và của các nhà khoa học trên thế giới bằng tiếng Việt. 500 anh chị em có ai giúp mình dịch những từ chuyên môn này sang tiếng Việt, theo đúng như được sử dụng trong nghiên cứu tại Việt Nam không?

1.) Genome

2.) Genomics

3.) Transcriptomics

4.) Transcript

5.) mRNA

6.) Metagenomics

7.) Metagenome

8.) Sequencing (of a genome)

9.) Next-generation sequencing

10.) Shotgun sequencing

Cảm ơn các bạn nhiều nhé. :D

Từ khóa: tiếng anh, tiếng việt, dịch thuật, sinh học, khoa học

Với vốn hiểu biết tin sinh học hạn hẹp, mình xin dịch như sau:

1) Hệ gen/ bộ gen.

2) Khoa học về hệ gen/ Gen học.

3) Nghiên cứu phiên mã gen.

4) (hành động) phiên mã, dịch mã gen.

5) ARN thông tin/ RNA thông tin (tiếng Việt thường dùng ARN).

6) Nghiên cứu đa hệ gen/ Di truyền học sinh thái/ Di truyền học môi trường.

7) Đa hệ gen (ví dụ: "DNA metagenome" có thể đc dịch thành "ADN đa hệ gen")/ Hệ gen cộng đồng/ Hệ gen môi trường.

8) Trình tự bộ gen/ trình tự hệ gen.

9) Giải trình tự gen thế hệ mới/ Đọc trình tự gen thế hệ mới.

10) Kỹ thuật xác định trình tự ADN.

Thân.

Trả lời

Với vốn hiểu biết tin sinh học hạn hẹp, mình xin dịch như sau:

1) Hệ gen/ bộ gen.

2) Khoa học về hệ gen/ Gen học.

3) Nghiên cứu phiên mã gen.

4) (hành động) phiên mã, dịch mã gen.

5) ARN thông tin/ RNA thông tin (tiếng Việt thường dùng ARN).

6) Nghiên cứu đa hệ gen/ Di truyền học sinh thái/ Di truyền học môi trường.

7) Đa hệ gen (ví dụ: "DNA metagenome" có thể đc dịch thành "ADN đa hệ gen")/ Hệ gen cộng đồng/ Hệ gen môi trường.

8) Trình tự bộ gen/ trình tự hệ gen.

9) Giải trình tự gen thế hệ mới/ Đọc trình tự gen thế hệ mới.

10) Kỹ thuật xác định trình tự ADN.

Thân.

Mình copy lại bản dịch của

Woo Map
lại ở đây cho mọi người dễ theo dõi. Do mình thấy khó theo dõi nên mình nghĩ chắc cũng có người khác bị giống mình.

1.) Genome – Hệ gen/ bộ gen.

2.) Genomics – Khoa học về hệ gen/ Gen học.

3.) Transcriptomics – Nghiên cứu phiên mã gen.

4.) Transcript – (hành động) phiên mã, dịch mã gen.

5.) mRNA – ARN thông tin/ RNA thông tin (tiếng Việt thường dùng ARN).

6.) Metagenomics – Nghiên cứu đa hệ gen/ Di truyền học sinh thái/ Di truyền học môi trường.

7.) Metagenome – Đa hệ gen (ví dụ: "DNA metagenome" có thể đc dịch thành "ADN đa hệ gen")/ Hệ gen cộng đồng/ Hệ gen môi trường.

8.) Sequencing (of a genome) – Trình tự bộ gen/ trình tự hệ gen.

9.) Next-generation sequencing – Giải trình tự gen thế hệ mới/ Đọc trình tự gen thế hệ mới.

10.) Shotgun sequencing – Kỹ thuật xác định trình tự ADN.

Cảm ơn người Hỏi và người Đáp. Thiệt là mở mang tầm hiểu biết hạn hẹn về sinh học của mình.